Sodium Perborate Tetrahydrate (Cấp công nghiệp) - Trung Quốc

Sodium Perborate Tetrahydrate (Cấp công nghiệp) - Trung Quốc

Xuất xứ
: China
Số CAS
: 10486-00-7
Mã HS
: 3821.00.10
Thông tin cơ bản
IUPAC Name
: sodium peroxoborate tetrahydrate
Molecular Formula
: NaBO3·4H2O
Molecular Weight (g/mol)
: 153.8600
Synonyms & Trade Names
: Sodium perborate tetrahydrate; Perborax; PBS-4
Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
: 96% min
Grade / Quality Level
: Cấp công nghiệp
Hình thức vật lý
: Chất rắn
Concentration
: Pure substance
Appearance / Color
: White to off-white solid
Odor
: Odorless
Density (g/cm³)
: 1.7300
Solubility in Water
: Freely soluble
Signal Word
: Danger
UN Number
: 3105
GHS Hazard Class
: Reproductive hazard; Oxidizer
H-Statements
: H272|H360FD
P-Statements
: P201|P202|P210|P220|P260|P270|P308+P313
REACH Status
: Registered
Drug Precursor Status
: Non-precursor
Storage Class (GHS)
: 5.1
Storage Conditions
: Cool, dry; away from combustibles; separated from acids
Chia sẻ sản phẩm này :
Bạn quan tâm đến sản phẩm này?

Để biết thêm thông tin chi tiết bao gồm giá cả, tùy chỉnh và vận chuyển:

Tài liệu kỹ thuật

Tổng quan ngắn gọn
Natri perborate tetrahydrate là một loại bột tinh thể màu trắng thường được sử dụng làm nguồn oxy hoạt động trong chất tẩy giặt và chất tẩy trắng. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất khử trùng và thuốc thử trong phòng thí nghiệm.
Quy trình sản xuất
Quá trình sản xuất natri perborat tetrahydrat thường liên quan đến phản ứng giữa natri borat và hydro peroxide với sự có mặt của chất xúc tác như magiê sunfat. Phản ứng xảy ra trong dung dịch nước và tạo ra natri perborat tetrahydrat dưới dạng kết tủa rắn. Chất rắn sau đó được lọc, rửa sạch và sấy khô để thu được sản phẩm cuối cùng. Phản ứng hóa học tổng thể có thể được biểu diễn như sau:
2 Na2B4O7 + 4 H2O2 → 4 NaBO3 · 4 H2O + 2 H2O
Natri perborat tetrahydrat thu được là một chất rắn ổn định có thể được lưu trữ và vận chuyển dễ dàng.