Natri Percarbonate - Trung Quốc

Natri Percarbonate - Trung Quốc

Xuất xứ
: China
Số CAS
: 15630-89-4
Mã HS
: 3402.19.90
Thông tin cơ bản
IUPAC Name
: disodium carbonate hydrogen peroxide
Molecular Formula
: 2Na2CO3·3H2O2
Molecular Weight (g/mol)
: 314.0200
Synonyms & Trade Names
: Sodium percarbonate; Sodium carbonate peroxide; SPC; Oxyper
Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
: 90% active oxygen equivalent
Grade / Quality Level
: Cấp công nghiệp
Hình thức vật lý
: Chất rắn
Concentration
: Pure substance
Appearance / Color
: White to off-white solid
Odor
: Odorless
Density (g/cm³)
: 2.1400
Solubility in Water
: Freely soluble (active O2 released)
Signal Word
: Warning
UN Number
: 3149
GHS Hazard Class
: Oxidizer; Skin irritant; Eye irritant
H-Statements
: H272|H302|H318|H319
P-Statements
: P210|P220|P221|P260|P264|P270|P280|P305+P351+P338
REACH Status
: Registered
Drug Precursor Status
: Non-precursor
Storage Class (GHS)
: 5.1
Storage Conditions
: Cool, dry; away from moisture and combustibles
Chia sẻ sản phẩm này :
Bạn quan tâm đến sản phẩm này?

Để biết thêm thông tin chi tiết bao gồm giá cả, tùy chỉnh và vận chuyển:

Tài liệu kỹ thuật

Tổng quan ngắn gọn
Natri percacbonat là một hợp chất hóa học có công thức 2Na2CO3.3H2O2. Nó là một sản phẩm của natri cacbonat và hydro peroxide và là một chất rắn không màu, tinh thể, hòa tan trong nước và hút ẩm. Nó có một số tên gọi chung như natri cacbonat sesquiperhydrate, PCS, hydrogen peroxide rắn, Natri cacbonat hydrogen peroxide, natri cacbonat peroxyhydrate. Nó có cấu trúc hình thoi và tinh thể, ở nhiệt độ phòng.

Quy trình sản xuất
Natri percacbonat được sản xuất công nghiệp bằng cách phản ứng natri cacbonat với hydro peroxide và sau đó cho sản phẩm kết tinh. Nếu natri cacbonat khô, thì nó có thể được xử lý trực tiếp bằng dung dịch hydro peroxide đậm đặc để tạo ra natri percacbonat. Nó cũng có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách xử lý natri cacbonat và hydro peroxide trong dung dịch nước và kiểm soát độ pH và nồng độ đúng cách.